inside information

inside information

The investor made a decision based on inside information.

Định nghĩa

Danh từ: - Thông tin nội bộ: "inside information" chỉ những thông tin bí mật, không được công bố rộng rãi, thường liên quan đến các hoạt động, kế hoạch hoặc tình hình của một tổ chức, công ty hoặc chính phủ. Thông tin này thường chỉ được nhờ vị trí đặc quyền hoặc mối quan hệ đặc biệt, việc sử dụng có thể bị coi bất hợp pháp trong một số lĩnh vực như tài chính.

dụ sử dụng
  • (Sau phiên tòa, anh ta đã cung cấp cho chúng tôi những chi tiết thực sự, đó thông tin nội bộ chính xác.)
  • (Giao dịch dựa trên thông tin nội bộ bất hợp pháphầu hết các thị trường chứng khoán.)
  • ( ấy được thông tin nội bộ về việc sáp nhập của công ty từ người bạn làm việcđó.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To have inside information": thông tin nội bộ.
    • The journalist had inside information about the government's decision. (Nhà báo thông tin nội bộ về quyết định của chính phủ.)
  • "To leak inside information": tiết lộ thông tin nội bộ.
    • Someone leaked inside information to the press, causing a scandal. (Ai đó đã tiết lộ thông tin nội bộ cho báo chí, gây ra một vụ bê bối.)
Biến thể từ gần giống
  • Insider (danh từ): người trong cuộc, người quyền tiếp cận thông tin nội bộ.
    • The insider warned us about the upcoming changes. (Người trong cuộc đã cảnh báo chúng tôi về những thay đổi sắp tới.)
  • Inside track (danh từ): lợi thế, vị trí thuận lợi (thường nhờ thông tin nội bộ).
    • She has the inside track for the promotion because of her connections. ( ấy lợi thế cho việc thăng chức nhờ các mối quan hệ của mình.)
Từ đồng nghĩa
  • Confidential information: thông tin bảo mật.
  • Privileged information: thông tin đặc quyền.
  • Secret data: dữ liệu bí mật.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Let in on: cho ai đó biết thông tin bí mật.
    • He let me in on the inside information about the project. (Anh ấy cho tôi biết thông tin nội bộ về dự án.)
  • Tip off: báo trước, cung cấp thông tin mật.
    • Someone tipped off the police with inside information about the robbery. (Ai đó đã báo trước cho cảnh sát với thông tin nội bộ về vụ cướp.)
Thành ngữ liên quan
  • In the know: biết , thông tin nội bộ.
    • Only a few people are in the know about the company's financial troubles. (Chỉ một vài người biết về những rắc rối tài chính của công ty.)
  • Behind the scenes: hậu trường, những không được công khai.
    • The inside information revealed what happened behind the scenes during the negotiations. (Thông tin nội bộ tiết lộ những đã xảy ra hậu trường trong các cuộc đàm phán.)